lỏng chỏng

Học thuật
Thân thiện
lỏng chỏng

Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa thớt, rời rạc, không tập trung, không thành hàng lối: Dùng để miêu tả các vật thể hoặc sự vật nằm rải rác, cách xa nhau một cách không trật tự, tạo cảm giác thiếu sự gắn kết hoặc sắp xếp.
    • Lộn xộn, không ngăn nắp: Có thể dùng để chỉ sự bày biện, sắp đặt đồ vật một cách hỗn độn, lung tung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế. (Trong căn phòng rộng chỉ thấy thưa thớt, rời rạc mấy cái ghế.)
    • Đồ đạc trong phòng để lỏng chỏng, chẳng thứ ngay ngắn. (Đồ đạc trong phòng để lung tung, lộn xộn, chẳng thứ ngay ngắn.)
    • Những ngôi nhà nằm lỏng chỏng trên sườn đồi. (Những ngôi nhà nằm thưa thớt, rải rác trên sườn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lỏng cha lỏng chỏng": dạng láy điệp (redoublement) của "lỏng chỏng", mang nghĩa nhấn mạnh hơn, chỉ sự thưa thớt, rời rạc, lộn xộnmức độ cao.
    • Sách vở trên bàn để lỏng cha lỏng chỏng. (Sách vở trên bàn để lung tung, lộn xộn hết cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng bỏng (tính từ): Cũng có nghĩa tương tự, chỉ sự thưa thớt, ít ỏi không chắc chắn.
  • Thưa thớt (tính từ): Ít cách xa nhau.
  • Rời rạc (tính từ): Không liên kết, không tập trung thành một khối.
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Hỗn độn, không trật tự.
  • Lung tung: Không đúng chỗ, không quy củ.
  • Pêle-mêle (từ mượn tiếng Pháp): Lộn xộn, hỗn độn.
Từ trái nghĩa
  • Ngay ngắn: Thẳng thắn, trật tự.
  • Chỉn chu: Cẩn thận, gọn gàng, đâu ra đấy.
  • Quy củ: nề nếp, trật tự.
lỏng chỏng

Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.

  1. Thưa thớt, rời rạc mỗi thứ một nơi không ra hàng lối: Trong gian nhà rộng chỉ thấy lỏng chỏng mấy cái ghế.

Từ gần giống

Từ chứa "lỏng chỏng"